猛地

猛地
měngde
mãnh địa

trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt

    • Anh ấy đột nhiên đứng dậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH

Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.