猎鹰

猎鹰
lièyīng
liệp ưng

chim ưng săn mồi; chim cắt

1 nghĩa#26648
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim ưng săn mồi; chim cắt

    • Diều hâu là một loài chim săn mồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.