猎狗

猎狗
liègǒu
liệp cẩu

săn bắn; đi săn

1 nghĩa#25567
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    săn bắn; đi săn

    • Con chó săn này rất thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.