猎犬

猎犬
lièquǎn
liệp khuyển

chó săn; chó săn mồi

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13794
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chó săn; chó săn mồi

    用来追捕野兽的犬类动物yònglái zhuībǔ yějù de quǎnlèi dòngwù

    • Con chó săn này rất thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.