/
猎犬
猎犬
liệp khuyển
chó săn; chó săn mồi
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13794
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chó săn; chó săn mồi
中用来追捕野兽的犬类动物yònglái zhuībǔ yějù de quǎnlèi dòngwù
- 。
Con chó săn này rất thông minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
猎犬
Phồn thể獵犬
liệp khuyển
chó săn; chó săn mồi
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13794
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chó săn; chó săn mồi
中用来追捕野兽的犬类动物yònglái zhuībǔ yějù de quǎnlèi dòngwù
- 。
Con chó săn này rất thông minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo