Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
/
猎枪
猎枪
liệp thương
súng săn
2 nghĩa#14373
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
súng săn
中用来打猎的枪yònglái dǎliè de qiāng
- 。
Anh ấy có một khẩu súng săn.
- 貳名danh từ
súng săn; súng bắn đạn ghém
中用来打猎的枪,通常装散弹yònglái dǎliè de qiāng, tōngcháng zhuāng sǎndàn
- 。
Anh ấy cầm súng săn đi săn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ猎枪
Phồn thể獵槍
liệp thương
súng săn
2 nghĩa#14373
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
súng săn
中用来打猎的枪yònglái dǎliè de qiāng
- 。
Anh ấy có một khẩu súng săn.
- 貳名danh từ
súng săn; súng bắn đạn ghém
中用来打猎的枪,通常装散弹yònglái dǎliè de qiāng, tōngcháng zhuāng sǎndàn
- 。
Anh ấy cầm súng săn đi săn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo