猎枪

猎枪
lièqiāng
liệp thương

súng săn

2 nghĩa#14373
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    súng săn

    用来打猎的枪yònglái dǎliè de qiāng

    • Anh ấy có một khẩu súng săn.

  2. danh từ

    súng săn; súng bắn đạn ghém

    用来打猎的枪,通常装散弹yònglái dǎliè de qiāng, tōngcháng zhuāng sǎndàn

    • Anh ấy cầm súng săn đi săn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.