猎奇

猎奇
liè
liệp kỳ

săn tìm điều kỳ lạ; tò mò về những thứ kỳ dị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    săn tìm điều kỳ lạ; tò mò về những thứ kỳ dị

    • Anh ấy thích săn lùng những điều mới lạ.

  2. động từ

    tìm kiếm điều kỳ lạ; săn tìm sự lạ lẫm

    • Anh ấy thích tìm kiếm sự mới lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.