Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
/
猎取
猎取
liệp thủ
thuê đất; tá điền
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thuê đất; tá điền
- 。
Họ săn bắt thức ăn.
- 貳动động từ
săn tìm; mưu cầu (danh vọng, lợi ích...)
- 。
Anh ấy theo đuổi danh lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ猎取
Phồn thể獵取
liệp thủ
thuê đất; tá điền
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thuê đất; tá điền
- 。
Họ săn bắt thức ăn.
- 貳动động từ
săn tìm; mưu cầu (danh vọng, lợi ích...)
- 。
Anh ấy theo đuổi danh lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo