猎取

猎取
liè
liệp thủ

thuê đất; tá điền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thuê đất; tá điền

    • Họ săn bắt thức ăn.

  2. động từ

    săn tìm; mưu cầu (danh vọng, lợi ích...)

    • Anh ấy theo đuổi danh lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.