狼顾

狼顾
láng
lang cố

luôn nhìn ngoái lại sau lưng (như sói); cảnh giác đề phòng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    luôn nhìn ngoái lại sau lưng (như sói); cảnh giác đề phòng

    • Anh ta nhìn quanh như sói, hình như đang tìm gì đó.

  2. động từ

    lo sợ; dè dặt; thận trọng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.