狼孩

狼孩
lánghái
lang hài

đứa trẻ do sói nuôi; trẻ em hoang dã

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đứa trẻ do sói nuôi; trẻ em hoang dã

    • Câu chuyện về đứa trẻ sói rất cảm động.

  2. danh từ

    đứa trẻ do sói nuôi; đứa trẻ rừng

    • Câu chuyện về đứa trẻ sói rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.