狮鹫

狮鹫
shījiù
sư thứu

chim ưng sư tử; griffin (sinh vật thần thoại đầu đại bàng mình sư tử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim ưng sư tử; griffin (sinh vật thần thoại đầu đại bàng mình sư tử)

    • Sư thứu là một sinh vật trong truyền thuyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.