/
狮潭
狮潭
sư đàm
thị trấn Sư Đàm, huyện Miêu Lật, tây bắc Đài Loan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thị trấn Sư Đàm, huyện Miêu Lật, tây bắc Đài Loan
- 。
Hương Sư Đàm là một hương thuộc huyện Miêu Lật, Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
狮潭
Phồn thể獅潭
sư đàm
thị trấn Sư Đàm, huyện Miêu Lật, tây bắc Đài Loan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thị trấn Sư Đàm, huyện Miêu Lật, tây bắc Đài Loan
- 。
Hương Sư Đàm là một hương thuộc huyện Miêu Lật, Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo