独龙

独龙
lóng
độc long

người Độc Long; dân tộc Độc Long

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người Độc Long; dân tộc Độc Long

    • Người Độc Long là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.