独苗

独苗
miáo
độc miêu

con một; đứa con duy nhất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con một; đứa con duy nhất

    • Anh ấy là con một trong nhà.

  2. danh từ

    con một; đứa con duy nhất; mầm non duy nhất

    • Anh ấy là con trai độc nhất trong nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.