独臂

独臂
độc tý

cụt một tay; chỉ có một tay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cụt một tay; chỉ có một tay

    • Anh ấy là một người một tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.