独胆

独胆
dǎn
độc đảm

một mình dũng cảm; đơn thân can đảm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    một mình dũng cảm; đơn thân can đảm

    • Anh ấy là một anh hùng dũng cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.