Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独秀
独秀
độc tú
tốt hơn; vượt trội hơn; ưu việt hơn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tốt hơn; vượt trội hơn; ưu việt hơn
- 。
Tài năng của anh ấy vượt trội.
- 貳动động từ
vượt trội hơn tất cả; nổi bật hơn người
- 。
Tài năng của anh ấy nổi bật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ独秀
Phồn thể獨秀
độc tú
tốt hơn; vượt trội hơn; ưu việt hơn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tốt hơn; vượt trội hơn; ưu việt hơn
- 。
Tài năng của anh ấy vượt trội.
- 貳动động từ
vượt trội hơn tất cả; nổi bật hơn người
- 。
Tài năng của anh ấy nổi bật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo