独揽

独揽
lǎn
độc lãm

lũng đoạn; độc quyền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lũng đoạn; độc quyền

    • Anh ta độc chiếm mọi quyền lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.