Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独揽
独揽
độc lãm
lũng đoạn; độc quyền
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lũng đoạn; độc quyền
- 。
Anh ta độc chiếm mọi quyền lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 览lãm(nhìn khắp, xem qua)HÌNH THANH
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
独揽
Phồn thể獨攬
độc lãm
lũng đoạn; độc quyền
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lũng đoạn; độc quyền
- 。
Anh ta độc chiếm mọi quyền lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo