Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独岛
独岛
độc đảo
đảo Độc Đảo (quần đảo tranh chấp trên Biển Nhật Bản, Nhật Bản gọi là Takeshima)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đảo Độc Đảo (quần đảo tranh chấp trên Biển Nhật Bản, Nhật Bản gọi là Takeshima)
- 。
Dokdo là lãnh thổ của Hàn Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ独岛
Phồn thể獨島
độc đảo
đảo Độc Đảo (quần đảo tranh chấp trên Biển Nhật Bản, Nhật Bản gọi là Takeshima)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đảo Độc Đảo (quần đảo tranh chấp trên Biển Nhật Bản, Nhật Bản gọi là Takeshima)
- 。
Dokdo là lãnh thổ của Hàn Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo