独属

独属
shǔ
độc thuộc

thuộc riêng về; độc quyền thuộc về

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thuộc riêng về; độc quyền thuộc về

    • Món quà này độc quyền dành cho bạn.

  2. trạng từ

    chỉ riêng; thuộc về riêng

    • Món quà này là dành riêng cho bạn.

  3. động từ

    thuộc riêng về; dành riêng cho

    • Căn phòng này là của riêng tôi.

  4. tính từ

    khác biệt; đặc biệt; không giống thường

    • Đây là bí mật riêng của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.