独尊

独尊
zūn
độc tôn

tôn thờ như chân lý duy nhất; độc tôn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tôn thờ như chân lý duy nhất; độc tôn

    • Tư tưởng Nho giáo từng được độc tôn.

  2. động từ

    tôn thờ độc quyền; độc tôn

    • Độc tôn Nho thuật.

  3. động từ

    tôn thờ độc nhất; độc tôn

    • Anh ấy độc tôn trong lĩnh vực này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.