独夫

独夫
độc phu

kẻ độc tài; bạo chúa cô lập

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ độc tài; bạo chúa cô lập

    • Anh ta là một độc phu.

  2. danh từ

    kẻ độc tài; bạo chúa cô lập

    • Ông ta là một kẻ độc tài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.