独大

独大
độc đại

chiếm ưu thế áp đảo; độc chiếm vị trí dẫn đầu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm ưu thế áp đảo; độc chiếm vị trí dẫn đầu

    • Anh ấy độc bá một phương, không ai có thể địch lại.

  2. động từ

    độc chiếm quyền lực; thống lĩnh một mình

    • Anh ấy một mình nắm giữ tất cả quyền lực.

  3. động từ

    chiếm ưu thế vượt trội; độc bá một cõi

    • Anh ấy muốn độc chiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.