独个

独个
độc cá

chỉ; duy nhất; chỉ có

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    chỉ; duy nhất; chỉ có

    • Anh ấy thích ăn cơm một mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.