狠劲

狠劲
hěnjìn
ngận kình

sức mạnh; quyết tâm mạnh mẽ

2 nghĩaLượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sức mạnh; quyết tâm mạnh mẽ

    • Anh ấy dốc hết sức, cuối cùng cũng mở được cửa.

  2. danh từ

    sức lực toàn bộ; quyết tâm mạnh mẽ

    • Anh ấy làm việc rất hăng hái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó cứng đầu gầm gừ không chịu lui — đó là sự hung hăng, tàn nhẫn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.