狙击手

狙击手
shǒu
thư kích thủ

tay súng bắn tỉa; lính bắn tỉa

2 nghĩa#7042
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tay súng bắn tỉa; lính bắn tỉa

    • Anh ấy là một xạ thủ bắn tỉa xuất sắc.

  2. danh từ

    xạ thủ; cung thủ

    用枪远距离精确射击的士兵yòng qiāng yuǎn jùlí jīngquè shè jī de shìbīng

    • Anh ấy là một xạ thủ xuất sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.