狗门

狗门
gǒumén
cẩu môn

cửa chó; cửa lật cho chó

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa chó; cửa lật cho chó

    • Cánh cửa chó này quá nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.