狗血

狗血
gǒuxiě
cẩu huyết

rẻ tiền; sến; (bóng) giả tạo, kịch tính thái quá (thường dùng để chê phim/kịch bản sáo mòn)

2 nghĩa#45802
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rẻ tiền; sến; (bóng) giả tạo, kịch tính thái quá (thường dùng để chê phim/kịch bản sáo mòn)

    • Câu chuyện này quá cẩu huyết rồi.

  2. tính từ

    sến súa; lâm li bi đát; kịch tính rẻ tiền

    • Bộ phim truyền hình này quá cẩu huyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.