Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
/
狗血
狗血
cẩu huyết
rẻ tiền; sến; (bóng) giả tạo, kịch tính thái quá (thường dùng để chê phim/kịch bản sáo mòn)
2 nghĩa#45802
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rẻ tiền; sến; (bóng) giả tạo, kịch tính thái quá (thường dùng để chê phim/kịch bản sáo mòn)
- 。
Câu chuyện này quá cẩu huyết rồi.
- 貳形tính từ
sến súa; lâm li bi đát; kịch tính rẻ tiền
- 。
Bộ phim truyền hình này quá cẩu huyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ狗血
Phồn thể狗
cẩu huyết
rẻ tiền; sến; (bóng) giả tạo, kịch tính thái quá (thường dùng để chê phim/kịch bản sáo mòn)
2 nghĩa#45802
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rẻ tiền; sến; (bóng) giả tạo, kịch tính thái quá (thường dùng để chê phim/kịch bản sáo mòn)
- 。
Câu chuyện này quá cẩu huyết rồi.
- 貳形tính từ
sến súa; lâm li bi đát; kịch tính rẻ tiền
- 。
Bộ phim truyền hình này quá cẩu huyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo