狗狗秀

狗狗秀
gǒugōuxiù
cẩu cẩu tú

triển lãm chó; hội thi chó

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    triển lãm chó; hội thi chó

    • Tôi thích xem các buổi trình diễn chó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.