狗熊

狗熊
gǒuxióng
cẩu hùng

gấu đen; (bóng) kẻ hèn nhát

2 nghĩa#31342
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gấu đen; (bóng) kẻ hèn nhát

    • Gấu đen là động vật trong rừng.

  2. danh từ

    kẻ hèn nhát; kẻ nhát gan; người nhu nhược

    • Anh ấy là một kẻ hèn nhát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.