Tới nội dung chính

狗熊

狗熊
gǒuxióng
cẩu hùng

gấu đen; (bóng) kẻ hèn nhát

2 nghĩa#31342
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    gấu đen; (bóng) kẻ hèn nhát

    • 。

      Gấu đen là động vật trong rừng.

  2. 貳名danh từ

    kẻ hèn nhát; kẻ nhát gan; người nhu nhược

    • 。

      Anh ấy là một kẻ hèn nhát.

狗
gǒu
cẩu
BỘ THỦ⽝
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu