Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
/
狗日
狗日
cẩu nhật
chó đẻ; chó má (chửi thề, lóng)
3 nghĩa#14680
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chó đẻ; chó má (chửi thề, lóng)
中骂人的话,表示很生气或不满màrén de huà, biǎoshì hěn shēngqì huò búmǎn
- !
Đồ khốn nạn nhà mày!
- 貳形tính từ
chó chết; chết tiệt; (lóng) đ* mẹ
中很坏的;令人厌恶的hěn huài de;lìng rén yànwù de
- !
Cái tên khốn nạn này!
- 參形tính từ
thấp hèn; đê tiện; bẩn thỉu
中很坏;不好;令人厌恶的hěn huài; búhǎo; lìngrén yànwù de
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ狗日
Phồn thể狗
cẩu nhật
chó đẻ; chó má (chửi thề, lóng)
3 nghĩa#14680
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chó đẻ; chó má (chửi thề, lóng)
中骂人的话,表示很生气或不满màrén de huà, biǎoshì hěn shēngqì huò búmǎn
- !
Đồ khốn nạn nhà mày!
- 貳形tính từ
chó chết; chết tiệt; (lóng) đ* mẹ
中很坏的;令人厌恶的hěn huài de;lìng rén yànwù de
- !
Cái tên khốn nạn này!
- 參形tính từ
thấp hèn; đê tiện; bẩn thỉu
中很坏;不好;令人厌恶的hěn huài; búhǎo; lìngrén yànwù de
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo