狗日

狗日
gǒu
cẩu nhật

chó đẻ; chó má (chửi thề, lóng)

3 nghĩa#14680
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chó đẻ; chó má (chửi thề, lóng)

    骂人的话,表示很生气或不满màrén de huà, biǎoshì hěn shēngqì huò búmǎn

    • Đồ khốn nạn nhà mày!

  2. tính từ

    chó chết; chết tiệt; (lóng) đ* mẹ

    很坏的;令人厌恶的hěn huài de;lìng rén yànwù de

    • Cái tên khốn nạn này!

  3. tính từ

    thấp hèn; đê tiện; bẩn thỉu

    很坏;不好;令人厌恶的hěn huài; búhǎo; lìngrén yànwù de

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.