Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
狗屎
c*t chó; (bóng) vô giá trị; nhảm nhí (tục)
NGHĨA
- 壹名danh từ
c*t chó; (bóng) vô giá trị; nhảm nhí (tục)
中狗的粪便;形容很坏、毫无价值的东西gǒu de fènbiàn;xíngróng hěn huài、háowú jiàzhí de dōngxi
- 。
Trên mặt đất có một đống phân chó.
- 貳名danh từ
phân chó; (khẩu) phân chó (tục)
中狗的粪便;骂人的话gǒu de fènbiàn;mà rén de huà
- 。
Đừng giẫm phải c*t chó.
- 參名danh từ
nói nhảm; nói bậy bạ (khẩu tục)
中没有意义的话;废话méiyǒu yìyì de huà;huàhuà
- !
Đừng nói nhảm!
解字
GIẢI TỰc*t chó; (bóng) vô giá trị; nhảm nhí (tục)
NGHĨA
- 壹名danh từ
c*t chó; (bóng) vô giá trị; nhảm nhí (tục)
中狗的粪便;形容很坏、毫无价值的东西gǒu de fènbiàn;xíngróng hěn huài、háowú jiàzhí de dōngxi
- 。
Trên mặt đất có một đống phân chó.
- 貳名danh từ
phân chó; (khẩu) phân chó (tục)
中狗的粪便;骂人的话gǒu de fènbiàn;mà rén de huà
- 。
Đừng giẫm phải c*t chó.
- 參名danh từ
nói nhảm; nói bậy bạ (khẩu tục)
中没有意义的话;废话méiyǒu yìyì de huà;huàhuà
- !
Đừng nói nhảm!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo