狗屎

狗屎
gǒushǐ
cẩu thỉ

c*t chó; (bóng) vô giá trị; nhảm nhí (tục)

3 nghĩa#1559
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    c*t chó; (bóng) vô giá trị; nhảm nhí (tục)

    狗的粪便;形容很坏、毫无价值的东西gǒu de fènbiàn;xíngróng hěn huài、háowú jiàzhí de dōngxi

    • Trên mặt đất có một đống phân chó.

  2. danh từ

    phân chó; (khẩu) phân chó (tục)

    狗的粪便;骂人的话gǒu de fènbiàn;mà rén de huà

    • Đừng giẫm phải c*t chó.

  3. danh từ

    nói nhảm; nói bậy bạ (khẩu tục)

    没有意义的话;废话méiyǒu yìyì de huà;huàhuà

    • Đừng nói nhảm!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.