狗刨

狗刨
gǒupáo
cẩu bào

bơi chó (kiểu bơi ếch thô sơ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bơi chó (kiểu bơi ếch thô sơ)

    • Anh ấy biết bơi kiểu chó vờn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.