Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
/
狐臭
狐臭
hồ xú
mùi hôi mồ hôi; mùi cơ thể
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mùi hôi mồ hôi; mùi cơ thể
- 。
Anh ấy bị hôi nách.
- 貳名danh từ
mùi hôi nách; chứng hôi nách
- 。
Hôi nách là một vấn đề da liễu phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ狐臭
Phồn thể狐
hồ xú
mùi hôi mồ hôi; mùi cơ thể
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mùi hôi mồ hôi; mùi cơ thể
- 。
Anh ấy bị hôi nách.
- 貳名danh từ
mùi hôi nách; chứng hôi nách
- 。
Hôi nách là một vấn đề da liễu phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo