/
狎昵
狎昵
hiệp nật
thân mật; may mắn; hạnh phúc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thân mật; may mắn; hạnh phúc
- 。
Mối quan hệ của họ rất thân mật.
- 貳动động từ
thân mật quá mức; suồng sã
- 。
Anh ấy thích thân mật với bạn bè.
- 參形tính từ
thân mật quá mức; suồng sã (có hàm ý tiêu cực)
- 。
Mối quan hệ giữa họ hơi thân mật quá mức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
狎昵
Phồn thể狎
hiệp nật
thân mật; may mắn; hạnh phúc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thân mật; may mắn; hạnh phúc
- 。
Mối quan hệ của họ rất thân mật.
- 貳动động từ
thân mật quá mức; suồng sã
- 。
Anh ấy thích thân mật với bạn bè.
- 參形tính từ
thân mật quá mức; suồng sã (có hàm ý tiêu cực)
- 。
Mối quan hệ giữa họ hơi thân mật quá mức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo