Con chó hung hăng như vua không ai dám cản — đó là sự điên cuồng.
/
狂飙
狂飙
cuồng tiêu
cuồng phong; bão tố; (bóng) phát triển bùng nổ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuồng phong; bão tố; (bóng) phát triển bùng nổ
- 。
Một cơn bão đã quét qua thành phố.
- 貳名danh từ
cơn gió cuồng; bão táp; (bóng) cải cách/cách mạng mãnh liệt
- 。
Cơn bão táp này đã thay đổi thế giới.
- 參名danh từ
cuồng phong; gió bão cuồng nộ; làn sóng mạnh mẽ
- 。
Tiến lên một cách mạnh mẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ狂飙
Phồn thể狂飆
cuồng tiêu
cuồng phong; bão tố; (bóng) phát triển bùng nổ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuồng phong; bão tố; (bóng) phát triển bùng nổ
- 。
Một cơn bão đã quét qua thành phố.
- 貳名danh từ
cơn gió cuồng; bão táp; (bóng) cải cách/cách mạng mãnh liệt
- 。
Cơn bão táp này đã thay đổi thế giới.
- 參名danh từ
cuồng phong; gió bão cuồng nộ; làn sóng mạnh mẽ
- 。
Tiến lên một cách mạnh mẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo