狂飙

狂飙
kuángbiāo
cuồng tiêu

cuồng phong; bão tố; (bóng) phát triển bùng nổ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cuồng phong; bão tố; (bóng) phát triển bùng nổ

    • Một cơn bão đã quét qua thành phố.

  2. danh từ

    cơn gió cuồng; bão táp; (bóng) cải cách/cách mạng mãnh liệt

    • Cơn bão táp này đã thay đổi thế giới.

  3. danh từ

    cuồng phong; gió bão cuồng nộ; làn sóng mạnh mẽ

    • Tiến lên một cách mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó hung hăng như vua không ai dám cản — đó là sự điên cuồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.