Con chó hung hăng như vua không ai dám cản — đó là sự điên cuồng.
狂潮
làn sóng cuồn cuộn; cơn triều dâng
NGHĨA
- 壹名danh từ
làn sóng cuồn cuộn; cơn triều dâng
- 。
Một làn sóng dữ dội đã quét qua toàn thành phố.
- 貳名danh từ
làn sóng dữ dội; (bóng) cơn triều cuồng
- 。
Một làn sóng điên cuồng đã quét qua toàn bộ thành phố.
- 參名danh từ
làn sóng cuồng nhiệt; cơn sốt; trào lưu điên cuồng
- 。
Làn sóng cuồng nhiệt này đã càn quét cả đất nước.
- 肆名danh từ
ngọn lửa giận dữ; cơn thịnh nộ
- 。
Anh ấy đã rơi vào cơn thịnh nộ.
- 伍名danh từ
làn sóng cuồng loạn; cơn sóng dữ
- 。
Cơn sốt mua sắm.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)HÌNH THANH
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
làn sóng cuồn cuộn; cơn triều dâng
NGHĨA
- 壹名danh từ
làn sóng cuồn cuộn; cơn triều dâng
- 。
Một làn sóng dữ dội đã quét qua toàn thành phố.
- 貳名danh từ
làn sóng dữ dội; (bóng) cơn triều cuồng
- 。
Một làn sóng điên cuồng đã quét qua toàn bộ thành phố.
- 參名danh từ
làn sóng cuồng nhiệt; cơn sốt; trào lưu điên cuồng
- 。
Làn sóng cuồng nhiệt này đã càn quét cả đất nước.
- 肆名danh từ
ngọn lửa giận dữ; cơn thịnh nộ
- 。
Anh ấy đã rơi vào cơn thịnh nộ.
- 伍名danh từ
làn sóng cuồng loạn; cơn sóng dữ
- 。
Cơn sốt mua sắm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo