Con chó hung hăng như vua không ai dám cản — đó là sự điên cuồng.
/
狂放
狂放
cuồng phóng
hoang dã; hoang vu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoang dã; hoang vu
- 。
Anh ấy là một nghệ sĩ hoang dã, không gò bó.
- 貳形tính từ
phóng túng; tung hoành; không kiềm chế
- 。
Anh ấy là một nghệ sĩ phóng khoáng, không gò bó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
狂放
Phồn thể狂
cuồng phóng
hoang dã; hoang vu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoang dã; hoang vu
- 。
Anh ấy là một nghệ sĩ hoang dã, không gò bó.
- 貳形tính từ
phóng túng; tung hoành; không kiềm chế
- 。
Anh ấy là một nghệ sĩ phóng khoáng, không gò bó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo