狂恣

狂恣
kuáng
cuồng tứ

cuồng ngạo phóng túng; ngông cuồng không kiềm chế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cuồng ngạo phóng túng; ngông cuồng không kiềm chế

    • Tính cách ngông cuồng của anh ấy khiến anh ấy khó kết bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó hung hăng như vua không ai dám cản — đó là sự điên cuồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.