狂妄

狂妄
kuángwàng
cuồng vọng

kiêu ngạo; ngông cuồng; tự phụ quá mức

3 nghĩa#26940
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiêu ngạo; ngông cuồng; tự phụ quá mức

    • Anh ấy quá ngông cuồng.

  2. tính từ

    kiêu ngạo; ngạo mạn

    • Anh ấy quá ngạo mạn.

  3. tính từ

    ngạo mạn; kiêu ngạo; tự phụ quá mức

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó hung hăng như vua không ai dám cản — đó là sự điên cuồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.