Con chó hung hăng như vua không ai dám cản — đó là sự điên cuồng.
/
狂妄
狂妄
cuồng vọng
kiêu ngạo; ngông cuồng; tự phụ quá mức
3 nghĩa#26940
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiêu ngạo; ngông cuồng; tự phụ quá mức
- 。
Anh ấy quá ngông cuồng.
- 貳形tính từ
kiêu ngạo; ngạo mạn
- 。
Anh ấy quá ngạo mạn.
- 參形tính từ
ngạo mạn; kiêu ngạo; tự phụ quá mức
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ狂妄
Phồn thể狂
cuồng vọng
kiêu ngạo; ngông cuồng; tự phụ quá mức
3 nghĩa#26940
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiêu ngạo; ngông cuồng; tự phụ quá mức
- 。
Anh ấy quá ngông cuồng.
- 貳形tính từ
kiêu ngạo; ngạo mạn
- 。
Anh ấy quá ngạo mạn.
- 參形tính từ
ngạo mạn; kiêu ngạo; tự phụ quá mức
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo