Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
/
犹太人
犹太人
do thái nhân
người Do Thái
1 nghĩa#1850
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Do Thái
中信仰犹太教的民族或人,主要分布在中东和世界各地xìnyǎng yóutàijiào de mínzú huò rén, zhǔyào fēnbù zài zhōngdōng hé shìjiè gèdì
- 。
Anh ấy là người Do Thái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ犹太人
Phồn thể猶太人
do thái nhân
người Do Thái
1 nghĩa#1850
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Do Thái
中信仰犹太教的民族或人,主要分布在中东和世界各地xìnyǎng yóutàijiào de mínzú huò rén, zhǔyào fēnbù zài zhōngdōng hé shìjiè gèdì
- 。
Anh ấy là người Do Thái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo