犹大

犹大
Yóu
do đại

Giu-đa (Judas)

2 nghĩa#11553
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Giu-đa (Judas)

    基督教中背叛耶稣的门徒,后来指背叛者jīdūjiào zhōng bèi pàn yē suō de méntú, hòuláilái zhǐ bèi pàn zhě

    • Judas là một trong những môn đồ của Chúa Giê-su.

  2. danh từ

    Giu-đa (con trai của Gia-cốp)

    古代以色列的一个部落,后来成为一个王国gǔdài yǐsèliè de yīgè bùluò、hòuláichéng wéi yīgè wángguó

    • Judah là con trai của Jacob.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.