Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
状声词
状声词
trạng thanh từ
tượng thanh; từ tượng thanh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tượng thanh; từ tượng thanh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
状声词
Phồn thể狀聲詞
trạng thanh từ
tượng thanh; từ tượng thanh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tượng thanh; từ tượng thanh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo