犯戒

犯戒
fànjiè
phạm giới

vi phạm giới luật (tôn giáo); phá giới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vi phạm giới luật (tôn giáo); phá giới

    • Anh ấy đã phạm giới.

  2. động từ

    vi phạm giới luật; phá vỡ lệnh cấm

    • Anh ấy đã phạm giới, không thể ăn thịt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • phạm(quỳ gối, khuất phục)HÀI THANH

Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.