犯意

犯意
fàn
phạm ý

ý định phạm tội; cố ý phạm pháp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ý định phạm tội; cố ý phạm pháp

    • Anh ta không có ý định phạm tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • phạm(quỳ gối, khuất phục)HÀI THANH

Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.