Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
/
犯愁
犯愁
phạm sầu
lo lắng; lao tâm (làm việc trí óc)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lo lắng; lao tâm (làm việc trí óc)
- ?
Tại sao bạn lại lo lắng?
- 貳动động từ
(khẩu) nóng mắt; nổi nóng; sốt ruột
- 。
Đừng lo lắng vì chuyện nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ犯愁
Phồn thể犯
phạm sầu
lo lắng; lao tâm (làm việc trí óc)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lo lắng; lao tâm (làm việc trí óc)
- ?
Tại sao bạn lại lo lắng?
- 貳动động từ
(khẩu) nóng mắt; nổi nóng; sốt ruột
- 。
Đừng lo lắng vì chuyện nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo