犯怵

犯怵
fànchù
phạm truật

sợ; sợ hãi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sợ; sợ hãi

    • Tôi hơi sợ.

  2. động từ

    cảm thấy lo lắng; run sợ; hồi hộp

    • Tôi hơi lo lắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • phạm(quỳ gối, khuất phục)HÀI THANH

Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.