犯劲

犯劲
fànjìn
phạm kình

hứng khởi; hăng hái lên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hứng khởi; hăng hái lên

    • Anh ấy cứ nói đến bóng đá là lại phấn khích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • phạm(quỳ gối, khuất phục)HÀI THANH

Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.