犬子

犬子
quǎn
khuyển tử

(văn, khiêm) con trai tôi (cách nói khiêm tốn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn, khiêm) con trai tôi (cách nói khiêm tốn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.