Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特首
特首
đặc thủ
Trưởng Đặc khu (Trưởng Đặc khu Hành chính Hồng Kông hoặc Ma Cao)
1 nghĩa#38874
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trưởng Đặc khu (Trưởng Đặc khu Hành chính Hồng Kông hoặc Ma Cao)
- 。
Đặc khu trưởng Hồng Kông là Lâm Trịnh Nguyệt Nga.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ特首
Phồn thể特
đặc thủ
Trưởng Đặc khu (Trưởng Đặc khu Hành chính Hồng Kông hoặc Ma Cao)
1 nghĩa#38874
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trưởng Đặc khu (Trưởng Đặc khu Hành chính Hồng Kông hoặc Ma Cao)
- 。
Đặc khu trưởng Hồng Kông là Lâm Trịnh Nguyệt Nga.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót