特邀

特邀
yāo
đặc yêu

mời đặc biệt; được mời riêng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mời đặc biệt; được mời riêng

    • Chúng tôi đặc biệt mời anh ấy đến tham dự cuộc họp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.